NỒI HƠI TẦNG SÔI - HTS

NỒI HƠI HTS - NỒI HƠI TẦNG SÔI

Chi tiết sản phẩm

  • NỒI HƠI TẦNG SÔI - HTS

  • Giá: Liên hệ
  • Ngày đăng:04-03-2017
  • Lượt xem: 2192
  • Nồi hơi tầng sôi HTS là giải phát hữu hiệu về giảm định mức tiêu hao, thân thiện với môi trường, có thể tận dụng để đốt được nhiều loại nhiên liệu có chất lượng thấp như: Độ tro cao, nhiệt trị làm việc thấp....

 

Lò hơi Tầng sôi HTS là một trong những sản phẩm tiến tiên của lò hơi Huân Tước với nhiều  tính năng ưu việt,. sản phẩm này được sản xuất dựa trên công nghệ và thiết bị hiện đại, được xem là pháp tối ưu cho các doanh nghiệp.

Đặc điểm kỹ thuật của lò tầng sôi HTS

- Năng suất sinh hơi: 40 Tấn/giờ.

- Áp suất làm việc: 25 Bar.

- Nhiên liệu chính: Than cám, trấu dời….

- Phương pháp đốt: cháy tầng sôi, cháy tầng sôi tuần hoàn

- Chế độ làm việc: tự động cấp nước, tự động giữ ổn định áp suất trong phạm vi cho phép, bảo vệ quá áp suất, bảo vệ mức nước thấp.

- Khử bụi: dạng tĩnh điện hoặc dùng Cyclon dạng chùm nhiều đơn vị Cyclon, đảm bảo tiêu chuẩn môi trường của Việt Nam về khí thải ra ngoài không khí

- Lò hơi HTS trang bị bộ tiết kiệm nhiệt dùng cánh hấp thụ nhiệt, tăng hiệu suất lò hơi, giảm tiêu hao nhiên liệu đồng thời tăng tuổi thọ của phần thiết bị phía sau lò hơi như quạt khói, ống dẫn khói,... 

Cấu tạo lò hơi tầng sôi HTS

- Buồng đốt tầng sôi riêng biệt, ghi nấm, cấp gió đa cấp

- Lò hơi ba lông ống nước (bao gồm bộ tiết kiệm nhiệt dùng cánh hấp thụ nhiệt)

- Bộ xừ lý khói thải

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TT

Thông số kỹ thuật

Ký hiệu

Đơn vị

Mã hiệu nồi hơi

HTS 4000

HTS 6000

HTS 8000

HTS 10.000

HTS 12.000

HTS 15.000

HTS 20.000

HTS 25.000

HTS 30.000

HTS 40.000

1

Năng suất sinh hơi

D

Kg/h

4.000

6.000

8.000

10.000

12.000

15.000

20.000

25.000

30.000

40.000

2

Áp suất làm việc

Pmax

Mpa

0,8 – 2,5

0,8 – 2,5

0,8 – 2,5

0,8 – 2,5

0,8 – 2,5

0,8 – 2,5

0,8 – 2,5

0,8 – 2,5

0,8 – 2,5

0,8 – 2,5

3

Nhiệt độ hơi bão hòa

T

0C

175 – 224

175 – 224

175 – 224

175 – 224

175 – 224

175 – 224

175 – 224

175 – 224

175 – 224

175 – 224

4

Nhiệt độ nước cấp

T

0C

25 ÷ 110

25 ÷ 110

25 ÷ 110

25 ÷ 110

25 ÷ 110

25 ÷ 110

25 ÷ 110

25 ÷ 110

25 ÷ 110

25 ÷ 110

5

Diện tích tiết nhiệt

F

m2

180

270

360

450

540

675

900

1125

-

-

6

Suất tiêu hao nhiên liệu

- Củi, gỗ…

B

Kg/h

440-520

660-780

880-1040

-

-

-

-

-

-

-

7

Nồng độ khí thải CO

C

Mg/Nm3

<450

<450

<450

<450

<450

<450

<450

<450

<450

<450

8

Trọng lượng  thân nồi hơi

Q

Kg

20.000

25.000

30.000

34.000

40.000

-

-

-

-

-

9

Kích thước thân nồi hơi

L

W

H

m

m

m

3,8

2,9

8,5

4,2

2,9

9,0

4,6

3,1

9,5

4,8

3,4

10,5

5,1

3,4

11,5

5,5

3,6

12,0

6,0

4,0

14,0

6,0

4,0

16,0

-

-

-

-

-

-

Ưu điển của lò hơi tầng sôi HTS

Suất tiêu hao nhiên liệu thấp

Có thể đốt được nhiên liệu có nhiệt trị thấp, độ tro cao…

Quá trình khởi động nhanh.

Trong quá trình vận hành thiết bị làm việc hoàn toàn tự động ( tự cấp nước, tự ngắt thiết bị khi áp suất đạt yêu cầu, tự động chạy lại khi áp suất giảm xuống)

Thiết bị làm việc an toàn, tuổi thọ và độ bền cao.

Nồng độ khí thải phát thải thấp: CO <450mg/Nm3.

Chi phí sửa chữa và bảo trì thấp.

Sản phẩm cùng loại