NỒI HƠI HBN

NỒI HƠI HBN

Chi tiết sản phẩm

  • NỒI HƠI HBN

  • Giá: Liên hệ
  • Ngày đăng:24-02-2017
  • Lượt xem: 1859
  • ƯU ĐIỂM NỒI HƠI HUMECO Nồi hơi bán tầng sôi có kết cấu buồng đốt cưỡng bức phân tầng, cách phối gió hợp lý (hai cấp) trong buồng đốt, do vậy nâng cao nhiệt độ trung tâm cháy của buồng đốt (có thể lên đến 1200...

Nồi hơi -Lò hơi HBN là một trong những sản phẩm có nhiều cải tiến của lò hơi Huân Tước với nhiều  tính năng ưu việt,. Thiết bị này được sản xuất dựa trên công nghệ và thiết bị hiện đại, được xem là giảm phát độc hại thân thiện với môi trường.

Đặc điểm kỹ thuật của Nồi hơi - Lò hơi HBN

- Năng suất sinh hơi: Đến 25 Tấn/giờ.

- Áp suất làm việc: Đến 25 Bar.

- Nhiên liệu chính: Than, củi, phế phẩn nông nghiệp….

- Phương pháp đốt: Cháy cưỡng bức, phân tầng, bán tầng sôi.

- Chế độ làm việc: Tự động cấp nước, tự động giữ ổn định áp suất trong phạm vi cho phép, bảo vệ quá áp suất, bảo vệ mức nước thấp.

- Khử bụi: Dùng Cyclon dạng chùm nhiều đơn vị Cyclon, đảm bảo tiêu chuẩn môi trường của Việt Nam về khí thải ra ngoài không khí

- Nồi hơi - Lò hơi HBN trang bị bộ tiết kiệm nhiệt, tăng hiệu suất lò hơi, giảm tiêu hao nhiên liệu đồng thời tăng tuổi thọ của phần thiết bị phía sau lò hơi như quạt khói, ống dẫn khói,... 

Cấu tạo Nồi hơi -Lò hơi HBN

- Buồng đốt bán tầng sôi riêng biệt

- Lò hơi (bao gồm bộ tiết kiệm nhiệt)

- Bộ xừ lý khói thải

Ưu điển của lò hơi Huân Tước

Suất tiêu hao nhiên liệu thấp

Có thể đốt được đa nhiên liệu

Quá trình khởi động nhanh (từ khi khởi động đến khi đạt áp suất yêu cầu khoảng 20 phút)

Trong quá trình vận hành thiết bị làm việc hoàn toàn tự động ( tự cấp nước, tự ngắt thiết bị khi áp suất đạt yêu cầu, tự động chạy lại khi áp suất giảm xuống)

Hệ thống van, motơ đều nhập ngoại theo tiêu chuẩn G7)

Thiết bị làm việc an toàn, tuổi thọ và độ bền cao.

Nồng độ khí thải phát thải thấp: CO <450mg/Nm3.

Chi phí sửa chữa và bảo trì thấp.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TT

Thông số kỹ thuật

Ký hiệu

Đơn vị

Mã hiệu nồi hơi

HBN 1000

HBN 1500

HBN 2000

HBN 2500

1

Năng suất sinh hơi

D

Kg/h

1000

1500

2000

2500

2

Áp suất làm việc

Pmax

Mpa

0,8 - 1,0

0,8 - 1,0

0,8 - 1,0

0,8 - 1,0

3

Nhiệt độ hơi bão hòa

T

C

175 – 183

175 – 183

175 – 183

175 – 183

4

Nhiệt độ nước cấp

T

C

25 ÷ 80

25 ÷ 80

25 ÷ 80

25 ÷ 80

5

Diện tích tiết nhiệt

F

m2

50

75

100

125

6

Suất tiêu hao nhiên liệu – Củi, gỗ…

B

Kg/h

80

120

160

200

7

Trọng lượng thân nồi hơi

Q

Kg

6000

9000

11000

13000

8

Kích thước thân nồi hơi

L

W

H

m

m

m

3,6

2,3

4,2

3,9

2,7

4,4

3,9

2,7

4,6

4,2

2,7

5,0

 
 

Sản phẩm cùng loại